Tụ bù trung thế

Tụ bù trung thế

SP0137

Mời liên hệ

Thiết bị điện khác

Dưới đây là thông số của một số loại tụ của công ty VNG, ngoài ra còn có nhiều loại khác với điện áp lên đến 22kV, 1 pha hoặc 3 pha. Tùy thuộc vào yêu cầu của khách hàng, chúng tôi cung cấp các loại tụ được nhập khẩu trực tiếp từ Đức, Hàn Quốc,  Ấn Độ, Trung Quốc.... Vui lòng liên hệ với chúng tôi để có báo giá cũng như thông số kĩ thuật chính xác nhất.

Chúng tôi cung cấp các loại tụ bù trung thế 1 pha, 3 pha với điện áp từ 6.6kV đến 22kV.

Stt

Kí hiệu

Điện áp định mức

(kV)

Công suất

(kVAr)

Điện dung

(µF)

1

BFM 6.6/sqrt(3) – 30 -1W

6.6/sqrt(3)

30

6.62

2

BFM 6.6/sqrt(3) – 50 -1W

6.6/sqrt(3)

50

11.00

3

BFM 6.6/sqrt(3) – 100 -1W

6.6/sqrt(3)

100

22.00

4

BFM 6.6/sqrt(3) – 150 -1W

6.6/sqrt(3)

150

33.00

5

BFM 6.6/sqrt(3) – 200 -1W

6.6/sqrt(3)

200

44.12

6

BFM 6.6/sqrt(3) – 300 -1W

6.6/sqrt(3)

300

66.16

7

BFM 6.6/sqrt(3) – 344 -1W

6.6/sqrt(3)

344

73.66

8

BFM 10.5 – 50 -1W

10.5

50

1.44

9

BFM 10.5 – 100 -1W

10.5

100

2.89

10

BFM 10.5  – 150 -1W

10.5

150

4.33

11

BFM 10.5  – 200 -1W

10.5

200

5.78

12

BFM 10.5  – 250 -1W

10.5

250

7.22

13

BFM 10.5  – 300 -1W

10.5

300

8.66

14

BFM 11/sqrt(3) – 50 -1W

11/sqrt(3)

50

3.95

15

BFM 11/sqrt(3) – 100 -1W

11/sqrt(3)

100

7.89

16

BFM 11/sqrt(3) – 150 -1W

11/sqrt(3)

150

11.85

17

BFM 11/sqrt(3) – 200 -1W

11/sqrt(3)

200

15.79

18

BFM 11/sqrt(3) – 250 -1W

11/sqrt(3)

250

17.95

19

BFM 11/sqrt(3) – 300 -1W

11/sqrt(3)

300

23.69

20

BFM 11/sqrt(3) – 344 -1W

11/sqrt(3)

344

26.39

21

BFM 11 – 100 -1W

11

100

2.63

22

BFM 11 – 150 -1W

11

150

3.95

23

BFM 11  – 200 -1W

11

200

5.26

24

BFM 11  – 250 -1W

11

250

6.58

25

BFM 11  – 300 -1W

11

300

7.90

26

BFM 11  – 344 -1W

11

344

8.79

27

BFM 11 – 400 -1W

11

400

10.52

28

BFM 12/sqrt(3) – 100 -1W

12/sqrt(3)

100

6.63

29

BFM 12/sqrt(3) – 200 -1W

12/sqrt(3)

200

13.27

30

BFM 12/sqrt(3) – 250 -1W

12/sqrt(3)

250

16.59

31

BFM 12/sqrt(3) – 300 -1W

12/sqrt(3)

300

19.90

32

BFM 12/sqrt(3) – 344 -1W

12/sqrt(3)

344

22.16

33

BFM 12/sqrt(3) – 400 -1W

12/sqrt(3)

400

26.54

34

BFM 12/sqrt(3) – 500 -1W

12/sqrt(3)

500

33.17

35

BFM 19  – 300 -1W

19

300

2.65

36

BFM 19  – 344 -1W

19

344

2.94

37

BFM 19  – 400 -1W

19

400

3.53

38

BFM 19  – 500 -1W

19

500

4.41

39

BFM 19  – 600 -1W

19

600

5.29

40

BFM 20  – 300 -1W

20

300

2.39

41

BFM 20  – 400 -1W

20

400

3.18

42

BFM 20  – 450 -1W

20

450

3.58

Tại sao VNG được nhiều quý khách hàng lựa chọn?

Công ty CP Đầu Tư Thương Mại và Dịch Vụ Việt Nam Toàn Cầu (VNG JSC) với đội ngũ những kỹ sư trẻ tuổi, đam mê công nghệ mới, khát khao tìm hiểu các giải pháp mới để tối ưu chất lượng điện năng cho các đối tượng khách hàng. 

Với hơn 10 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực xử lý sóng hài, hệ thống SCADA…được nhiều khách hàng lớn tin tưởng và đánh giá cao về năng lực, trình độ chuyên nghiệp, tận tâm, trung thực. Các chuyên gia và kỹ sư của VNG cam kết cung cấp Sản phẩm - Giải pháp - Dịch vụ tốt nhất theo nhu cầu của khách hàng, đáp ứng các yêu cầu hiện tại và trong tương lai!

Cam kết Cung cấp các sản phẩm - dịch vụ của theo tiêu chuẩn quốc tế!

Liên hệ:

VPGD chính Miền Bắc:
Địa chỉ: Số 20 Phố Tân Lập, P.Thanh Nhàn, Q. Hai Bà Trưng,TP. Hà Nội
Hotline: 0933 026 789
E-mail: bacpv@vngco.com.vn
Website: www.smartgirds.com

Chi nhánh Đồng Nai:
Địa chỉ: Hẻm 10, đường Dương Tử Giang, Tân Tiến, Biên Hoà, Đồng Nai
Hotline: 0918 86 96 38 (Mr. Hòa)
E-mail: manhhoa@vngco.com.vn
Website: www.vngdongnai.com

© 2018 Copyright by vngdongnai.com. All rights reserved. Đang online: 7   Tổng truy cập: 19,154

Hỗ trợ trực tuyến

Hỗ trợ trực tuyến